Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le nombre
[gender: masculine]
01
số, con số
un mot, un symbole ou une valeur mathématique servant à exprimer une quantité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nombres
Các ví dụ
Le nombre trois est un nombre premier.
Số ba là một số nguyên tố.



























