Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le nid
01
tổ, ổ chim
structure faite de brindilles, de feuilles, etc., où les oiseaux vivent et élèvent leurs petits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nids
Các ví dụ
L'hirondelle a construit son nid sous le toit.
Con chim nhạn đã xây tổ của nó dưới mái nhà.
02
ổ, hang ổ
endroit habité ou fréquenté par des gens d'un même type (souvent péjoratif)
Các ví dụ
Ce quartier est un nid de voleurs.
Khu phố này là một ổ trộm cắp.



























