Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le nez
01
mũi, mõm
partie du visage qui sert à respirer et sentir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nez
Các ví dụ
Il a un nez très fin pour les parfums.
Anh ấy có một mũi rất tinh tế đối với nước hoa.
02
khứu giác, khả năng ngửi mùi
capacité d'un animal à sentir et reconnaître les odeurs
Các ví dụ
Le chien a un nez exceptionnel pour la chasse.
Con chó có một khứu giác đặc biệt để săn bắn.
03
mũi, mũi tàu/máy bay
partie avant d'un véhicule , comme un avion ou un train
Các ví dụ
Le nez de l'avion est conçu pour fendre l'air.
Mũi máy bay được thiết kế để xuyên qua không khí.
04
đầu, sự chú ý
mot utilisé dans des expressions pour parler de la tête ou de l'attention
Các ví dụ
Il ne lève jamais le nez de son ordinateur.
Anh ấy không bao giờ ngẩng mũi lên khỏi máy tính của mình.



























