navré
na
na
na
vré
vʁe
vre
nacré

Định nghĩa và ý nghĩa của "navré"trong tiếng Pháp

01

buồn bã, hối tiếc

qui ressent de la tristesse ou du regret à cause d'un événement ou d'une situation 
navré definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus navré
so sánh hơn
plus navré
có thể phân cấp
giống đực số ít
navré
giống đực số nhiều
navrés
giống cái số ít
navrée
giống cái số nhiều
navrées
Các ví dụ
Je suis vraiment navré pour ce qui s'est passé. 

Tôi thực sự lấy làm tiếc vì những gì đã xảy ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng