le naufrage
Pronunciation
/nofʁˈaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "naufrage"trong tiếng Pháp

Le naufrage
[gender: masculine]
01

غرق شدگی (کشتی), شکستگی (کشتی)

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le naufrage a été causé par une collision avec un rocher.
02

نابودی [کاربرد انتزاعی دارد.]

Các ví dụ
Le scandale a provoqué le naufrage de sa carrière politique.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng