Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le naufrage
[gender: masculine]
01
غرق شدگی (کشتی), شکستگی (کشتی)
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le naufrage a été causé par une collision avec un rocher.
02
نابودی [کاربرد انتزاعی دارد.]
Các ví dụ
Le scandale a provoqué le naufrage de sa carrière politique.



























