le mûrier

Định nghĩa và ý nghĩa của "mûrier"trong tiếng Pháp

Le mûrier
[gender: masculine]
01

cây dâu tằm, cây dâu

arbre cultivé pour ses fruits appelés mûres, pouvant être sauvage ou domestique, souvent planté dans les jardins ou pour l'alimentation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mûriers
Các ví dụ
Il a planté un mûrier à côté de la maison.
Anh ấy đã trồng một cây dâu tằm bên cạnh ngôi nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng