Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mésaventure
01
sự rủi ro, tai nạn bất ngờ
événement fâcheux ou désagréable, souvent inattendu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mésaventures
Các ví dụ
Sa mésaventure en montagne lui a appris à mieux se préparer.
Cuộc phiêu lưu không may của anh ấy trên núi đã dạy anh ấy chuẩn bị tốt hơn.



























