méprisant
Pronunciation
/mepʀizɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "méprisant"trong tiếng Pháp

méprisant
01

khinh miệt, khinh thường

qui montre du dédain ou du mépris envers quelqu'un ou quelque chose
méprisant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus méprisant
so sánh hơn
plus méprisant
có thể phân cấp
giống đực số ít
méprisant
giống đực số nhiều
méprisants
giống cái số ít
méprisante
giống cái số nhiều
méprisantes
Các ví dụ
Elle a répondu d' un ton méprisant aux critiques.
Cô ấy đã trả lời bằng giọng điệu khinh miệt đối với những lời chỉ trích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng