le mépris
mép
mep
mep
ris
ʁi
ri
bouffibikinijessieamélie

Định nghĩa và ý nghĩa của "mépris"trong tiếng Pháp

Le mépris
01

sự khinh miệt, sự coi thường

sentiment de dédain profond envers quelqu'un ou quelque chose, considéré comme indigne d'estime 
le mépris definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Son regard était chargé de mépris. 

Ánh mắt của anh ấy đầy khinh miệt.

02

sự khinh thường, sự coi thường

attitude délibérée d'ignorance ou de négligence envers quelqu'un ou quelque chose 
le mépris definition and meaning
Các ví dụ
Son mépris des consignes a causé l'accident. 

Sự khinh thường của anh ta đối với hướng dẫn đã gây ra tai nạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng