Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mélodie
01
giai điệu,âm điệu, نغمه
suite de sons musicaux agréables à entendre, formant un air reconnaissable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mélodies
Các ví dụ
Il a composé une nouvelle mélodie pour le film.
Anh ấy đã sáng tác một giai điệu mới cho bộ phim.



























