Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mélodrame
01
kịch mêlô, kịch có nhạc
pièce de théâtre où les dialogues parlés sont accompagnés de musique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mélodrames
Các ví dụ
Ils ont étudié un mélodrame du XIXᵉ siècle.
Họ đã nghiên cứu một melodrama từ thế kỷ XIX.
LanGeek



























