le lodrame
me
me
lo
lo
lo
drame
dʁam
dram

Định nghĩa và ý nghĩa của "mélodrame"trong tiếng Pháp

Le mélodrame
01

kịch mêlô, kịch có nhạc

pièce de théâtre  les dialogues parlés sont accompagnés de musique 
le mélodrame definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mélodrames
Các ví dụ
Ils ont étudié un mélodrame du XIXᵉ siècle. 

Họ đã nghiên cứu một melodrama từ thế kỷ XIX.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng