le mélange
mélange
melɑ̃ʒ
melaazh
mélaniemésange

Định nghĩa và ý nghĩa của "mélange"trong tiếng Pháp

Le mélange
01

hỗn hợp, sự kết hợp

action de combiner plusieurs éléments ou résultat de cette combinaison 
le mélange definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mélanges
Các ví dụ
Ce mélange de couleurs donne un effet étonnant. 

Sự pha trộn màu sắc này tạo ra hiệu ứng đáng kinh ngạc.

02

vải pha trộn, vải hỗn hợp

tissu composé de plusieurs fibres textiles différentes 
Các ví dụ
Ce costume est en mélange laine-coton. 

Bộ đồ này được làm từ hỗn hợp len-sợi bông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng