Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mélange
01
hỗn hợp, sự kết hợp
action de combiner plusieurs éléments ou résultat de cette combinaison
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mélanges
Các ví dụ
Évitez le mélange de ces produits chimiques.
Tránh trộn lẫn các sản phẩm hóa chất này.
02
vải pha trộn, vải hỗn hợp
tissu composé de plusieurs fibres textiles différentes
Các ví dụ
Je préfère les chemises en mélange synthétique - coton.
Tôi thích áo sơ mi làm từ hỗn hợp sợi tổng hợp và cotton.



























