la mère
Pronunciation
/mɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mère"trong tiếng Pháp

La mère
[gender: feminine]
01

mẹ,

femme qui a un ou plusieurs enfants, par la naissance ou l'adoption
la mère definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mères
Các ví dụ
Elle parle souvent avec sa mère au téléphone.
Cô ấy thường nói chuyện với mẹ của mình qua điện thoại.
02

cái nôi, nguồn gốc

lieu ou origine d'où quelque chose vient ou se développe
Các ví dụ
L' Afrique est souvent appelée la mère de l' humanité.
Châu Phi thường được gọi là mẹ của nhân loại.
01

chính, cơ bản

principal ou fondamental, souvent utilisé pour désigner l'élément principal
mère definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mère
so sánh hơn
plus mère
có thể phân cấp
giống đực số ít
mère
giống đực số nhiều
mères
giống cái số ít
mère
giống cái số nhiều
mères
Các ví dụ
La branche mère de cet arbre est très solide.
Cành mẹ của cây này rất chắc chắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng