la mère
mère
maɛ̯ʁ
maer
mètre

Định nghĩa và ý nghĩa của "mère"trong tiếng Pháp

La mère
01

mẹ,

femme qui a un ou plusieurs enfants, par la naissance ou l'adoption 
la mère definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mères
Các ví dụ
Ma mère cuisine très bien. 

Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

02

cái nôi, nguồn gốc

lieu ou origine d'où quelque chose vient ou se développe 
Các ví dụ
Paris est la mère de la culture française. 

Paris là mẹ của văn hóa Pháp.

01

chính, cơ bản

principal ou fondamental , souvent utilisé pour désigner l'élément principal 
mère definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mère
so sánh hơn
plus mère
có thể phân cấp
giống đực số ít
mère
giống đực số nhiều
mères
giống cái số ít
mère
giống cái số nhiều
mères
Các ví dụ
C'est la source mère de toutes les rivières. 

Đó là nguồn chính của tất cả các con sông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng