Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le musulman
01
người Hồi giáo, tín đồ Hồi giáo
personne qui suit la religion de l'islam
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
musulmans
Các ví dụ
Mon voisin est musulman et prie cinq fois par jour.
Hàng xóm của tôi là người Hồi giáo và cầu nguyện năm lần một ngày.



























