la muselière
Pronunciation
/myzljˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "muselière"trong tiếng Pháp

La muselière
01

rọ mõm, miệng

appareil qu'on met sur le museau d'un animal (souvent un chien) pour l'empêcher de mordre ou de manger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
muselières
Các ví dụ
Il a acheté une muselière en cuir pour son berger allemand.
Anh ấy đã mua một rọ mõm bằng da cho con chó chăn cừu Đức của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng