Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La muse
01
nàng thơ, nguồn cảm hứng
personne dont la présence ou la personnalité stimule la création d'un artiste
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
muses
Các ví dụ
Sa compagne lui sert souvent de muse.
Bạn đời của anh ấy thường đóng vai trò nguồn cảm hứng cho anh ấy.
02
nữ thần nghệ thuật, nguồn cảm hứng
chacune des neuf déesses de la mythologie grecque liées aux arts et aux sciences
Các ví dụ
Une muse guide symboliquement le créateur.
Một nàng thơ tượng trưng hướng dẫn người sáng tạo.



























