musclé
Pronunciation
/myskle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "musclé"trong tiếng Pháp

musclé
01

cơ bắp, vạm vỡ

qui a des muscles développés et visibles
musclé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus musclé
so sánh hơn
plus musclé
có thể phân cấp
giống đực số ít
musclé
giống đực số nhiều
musclés
giống cái số ít
musclée
giống cái số nhiều
musclées
Các ví dụ
Les pattes musclées du lion lui permettent de courir vite.
Những chân cơ bắp của sư tử cho phép nó chạy nhanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng