la multitude
mul
myl
myl
ti
ti
ti
tude
tyd
tyd

Định nghĩa và ý nghĩa của "multitude"trong tiếng Pháp

La multitude
01

đám đông, quần chúng

foule nombreuse 
la multitude definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La multitude se pressait pour voir le spectacle. 

Đám đông chen chúc để xem buổi biểu diễn.

02

đám đông, số lượng lớn

très grand nombre de personnes ou de choses 
la multitude definition and meaning
Các ví dụ
Une multitude de gens attendaient devant le magasin. 

Một đám đông người đang chờ đợi trước cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng