Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La multitude
01
đám đông, quần chúng
foule nombreuse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le speaker s' adressait à la multitude.
Diễn giả đang nói chuyện với đám đông.
02
đám đông, số lượng lớn
très grand nombre de personnes ou de choses
Các ví dụ
Il y a une multitude de raisons d' aimer ce livre.
Có vô số lý do để yêu thích cuốn sách này.



























