la multitude
Pronunciation
/myltityd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "multitude"trong tiếng Pháp

La multitude
01

đám đông, quần chúng

foule nombreuse
la multitude definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le speaker s' adressait à la multitude.
Diễn giả đang nói chuyện với đám đông.
02

đám đông, số lượng lớn

très grand nombre de personnes ou de choses
la multitude definition and meaning
Các ví dụ
Il y a une multitude de raisons d' aimer ce livre.
vô số lý do để yêu thích cuốn sách này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng