la moutarde
Pronunciation
/mutaʀd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "moutarde"trong tiếng Pháp

La moutarde
01

mù tạt, sốt mù tạt

condiment préparé à partir de graines de moutarde, souvent utilisé comme sauce
la moutarde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle prépare une vinaigrette avec de la moutarde.
Cô ấy chuẩn bị một loại nước sốt với mù tạt.
moutarde
01

mù tạt, màu mù tạt

de couleur jaune foncé et légèrement brunâtre, semblable à celle de la moutarde
moutarde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus moutarde
so sánh hơn
plus moutarde
có thể phân cấp
giống đực số ít
moutarde
giống đực số nhiều
moutarde
giống cái số ít
moutarde
giống cái số nhiều
moutarde
Các ví dụ
J' adore ton écharpe moutarde avec ce manteau.
Tôi yêu chiếc khăn quàng cổ mù tạt của bạn với chiếc áo khoác này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng