Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le moustique
01
muỗi, con muỗi
petit insecte volant qui pique et se nourrit de sang, souvent porteur de maladies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
moustiques
Các ví dụ
Un moustique m'a piqué pendant la nuit.
Một con muỗi đã cắn tôi trong đêm.



























