la moulure
Pronunciation
/mulˈyʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "moulure"trong tiếng Pháp

La moulure
01

sự rút ngắn, sự viết tắt

réduction ou modification apportée à un mot ou à une phrase pour en corriger ou abréger la forme 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
moulures
Các ví dụ
La moulure du texte a permis de le rendre plus clair. 

Việc chỉnh sửa văn bản đã giúp làm cho nó rõ ràng hơn.

02

đường chỉ trang trí, phào chỉ

décoration en relief ou profilée appliquée sur un mur, une porte, un meuble ou une colonne 
Các ví dụ
La moulure du plafond est peinte en blanc. 

Đường chỉ trần nhà được sơn màu trắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng