Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La montagne
[gender: feminine]
01
núi, núi
élévation naturelle très haute de la surface terrestre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
montagnes
Các ví dụ
Ils ont gravi une haute montagne.
Họ đã leo lên một ngọn núi cao.
02
đống, núi
grande quantité de quelque chose, souvent utilisée de façon imagée
Các ví dụ
Il y avait une montagne de vaisselle dans l' évier.
Có một núi bát đĩa trong bồn rửa.



























