le monstre
monstre
mɔ̃stʁ
mawstr
montre

Định nghĩa và ý nghĩa của "monstre"trong tiếng Pháp

Le monstre
01

quái vật, sinh vật đáng sợ

créature effrayante, souvent imaginaire, qui inspire la peur 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monstres
Các ví dụ
Un monstre surgit des ténèbres dans le film. 

Một con quái vật xuất hiện từ bóng tối trong bộ phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng