Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le monsieur
01
ông, quý ông
titre de politesse pour parler à un homme
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
messieurs
Các ví dụ
Monsieur Dupont est notre professeur.



























