Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
moderne
01
hiện đại, tân thời
qui appartient au temps présent ou à une époque récente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
so sánh nhất
le plus moderne
so sánh hơn
plus moderne
có thể phân cấp
giống đực số ít
moderne
giống đực số nhiều
modernes
giống cái số ít
moderne
giống cái số nhiều
modernes
Các ví dụ
Elle préfère l' art moderne à l' art classique.
Cô ấy thích nghệ thuật hiện đại hơn nghệ thuật cổ điển.



























