la mise à jour
mise
miz
miz
à
a
a
jour
ʒuʁ
zhoor

Định nghĩa và ý nghĩa của "mise à jour"trong tiếng Pháp

La mise à jour
01

action d'actualiser ou de rendre quelque chose conforme à l'état le plus récent , اطلاعات (جدید)

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mises à jour
Các ví dụ
Une mise à jour du logiciel est disponible. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng