Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le millet
[gender: masculine]
01
kê, cao lương
petite céréale cultivée pour ses grains, utilisée en alimentation humaine et animale, particulièrement dans certaines régions d'Afrique et d'Asie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a acheté du millet pour cuisiner un plat traditionnel africain.
Anh ấy đã mua kê để nấu một món ăn truyền thống châu Phi.
Cây Từ Vựng
millet
mile



























