Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La meute
01
bầy, đàn săn
groupe d'animaux de la même espèce qui chassent ensemble
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
meutes
Các ví dụ
Le chasseur s'avance avec sa meute.
Thợ săn tiến lên với bầy của mình.
02
đám đông hung hãn, bầy đàn
foule agressive ou animée d'un même élan
Các ví dụ
Une meute de journalistes l'attendait à la sortie.
Một đám phóng viên đang chờ anh ta ở lối ra.



























