le metteur en scène
metteur
mɛtœʁ
metoer
en
ɑ̃
aa
scène
sɛn
sen

Định nghĩa và ý nghĩa của "metteur en scène"trong tiếng Pháp

Le metteur en scène
01

đạo diễn sân khấu, người chỉ đạo diễn xuất

personne qui dirige la réalisation d'une pièce de théâtre ou d'un film 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
metteurs en scène
Các ví dụ
Le metteur en scène explique les mouvements aux acteurs. 

Đạo diễn giải thích các chuyển động cho diễn viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng