la mentalité
mentalité
mɑ̃talite
maatalite
mensualité

Định nghĩa và ý nghĩa của "mentalité"trong tiếng Pháp

La mentalité
01

tâm lý, cách suy nghĩ

façon habituelle de penser et de voir les choses 
la mentalité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mentalités
Các ví dụ
Sa mentalité a changé après son voyage. 

Tư duy của anh ấy đã thay đổi sau chuyến đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng