Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le membre
01
thành viên, hội viên
personne appartenant à une communauté ou une structure organisée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
membres
Các ví dụ
Il est membre fondateur de cette association.
Anh ấy là thành viên sáng lập của hiệp hội này.
02
chi, chi thể
partie du corps humain ou animal qui sert au
Các ví dụ
Le chirurgien a examiné le membre blessé.
Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra chi bị thương.



























