le membre
membre
mɑ̃bʁ
maabr
membrure

Định nghĩa và ý nghĩa của "membre"trong tiếng Pháp

Le membre
01

thành viên, hội viên

personne appartenant à une communauté ou une structure organisée 
le membre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
membres
Các ví dụ
Il est membre fondateur de cette association. 

Anh ấy là thành viên sáng lập của hiệp hội này.

02

chi, chi thể

partie du corps humain ou animal qui sert au 
le membre definition and meaning
Các ví dụ
Le chirurgien a examiné le membre blessé. 

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra chi bị thương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng