Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le meeting
01
cuộc họp, cuộc mít tinh
une réunion organisée, souvent publique, pour discuter de sujets politiques, sociaux ou professionnels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
meetings
Các ví dụ
Le candidat a tenu un grand meeting électoral.
Ứng cử viên đã tổ chức một cuộc mít tinh vận động tranh cử lớn.
Cây Từ Vựng
meeting
meet



























