Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le meeting
[gender: masculine]
01
cuộc họp, cuộc mít tinh
une réunion organisée, souvent publique, pour discuter de sujets politiques, sociaux ou professionnels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
meetings
Các ví dụ
Le meeting syndical aura lieu vendredi.
Cuộc họp công đoàn sẽ diễn ra vào thứ Sáu.



























