Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
maîtriser
01
làm chủ, kiểm soát
acquérir une compétence ou une connaissance et la contrôler parfaitement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
maîtrise
ngôi thứ nhất số nhiều
maîtrisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
maîtriserai
hiện tại phân từ
maîtrisant
quá khứ phân từ
maîtrisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
maîtrisions
Các ví dụ
Nous devons maîtriser cette compétence pour réussir.
Chúng ta phải làm chủ kỹ năng này để thành công.



























