maternel
Pronunciation
/matɛʀnɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maternel"trong tiếng Pháp

maternel
01

thuộc mẹ, mẫu hệ

qui vient de la mère ou qui concerne la mère
maternel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
maternel
giống đực số nhiều
maternels
giống cái số ít
maternelle
giống cái số nhiều
maternelles
Các ví dụ
Les soins maternels sont très importants pour le bébé.
Sự chăm sóc của mẹ rất quan trọng đối với em bé.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng