le matelas
mate
mat
mat
las
laa

Định nghĩa và ý nghĩa của "matelas"trong tiếng Pháp

Le matelas
01

nệm, đệm

coussin épais placé sur un lit, destiné à rendre le couchage confortable 
le matelas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
matelas
Các ví dụ
J'ai acheté un nouveau matelas pour mon lit. 

Tôi đã mua một nệm mới cho giường của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng