le martinet
mar
maʁ
mar
ti
ti
ti
net
nɛ
ne
martinezmartini

Định nghĩa và ý nghĩa của "martinet"trong tiếng Pháp

Le martinet
01

chim yến, chim yến đen

petit oiseau noir ou brun très agile et rapide en vol, qui passe la majeure partie de sa vie dans les airs 
le martinet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
martinets
Các ví dụ
Le martinet passe presque toute sa vie en vol. 

Chim yến dành gần như cả cuộc đời bay lượn.

02

roi da, dây đai trừng phạt

outil utilisé pour fouetter ou punir, souvent en cuir ou en textile 
le martinet definition and meaning
Các ví dụ
Le maître utilisait le martinet pour punir les élèves. 

Thầy giáo đã sử dụng martinet để trừng phạt học sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng