Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le martinet
01
chim yến, chim yến đen
petit oiseau noir ou brun très agile et rapide en vol, qui passe la majeure partie de sa vie dans les airs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
martinets
Các ví dụ
Le martinet passe presque toute sa vie en vol.
Chim yến dành gần như cả cuộc đời bay lượn.
02
roi da, dây đai trừng phạt
outil utilisé pour fouetter ou punir, souvent en cuir ou en textile
Các ví dụ
Le maître utilisait le martinet pour punir les élèves.
Thầy giáo đã sử dụng martinet để trừng phạt học sinh.
LanGeek



























