le marionnettiste

Định nghĩa và ý nghĩa của "marionnettiste"trong tiếng Pháp

Le marionnettiste
01

người điều khiển rối, nghệ sĩ múa rối

personne qui fait bouger et parler des marionnettes pour divertir le public 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marionnettistes
Các ví dụ
Le marionnettiste a animé trois personnages en même temps. 

Người điều khiển con rối đã làm sống động ba nhân vật cùng một lúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng