le marché noir
marché
maʁʃe
marshe
noir
nwaʁ
nvar

Định nghĩa và ý nghĩa của "marché noir"trong tiếng Pháp

Le marché noir
01

thị trường chợ đen, thị trường bất hợp pháp

commerce illégal de biens réglementés ou interdits 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marchés noirs
Các ví dụ
Pendant la guerre, le marché noir se développait rapidement. 

Trong chiến tranh, thị trường chợ đen phát triển nhanh chóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng