Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le maraîchage
01
culture de légumes destinés à la vente ou à la consommation , -
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le maraîchage est la principale activité de cette exploitation.
LanGeek



























