le malentendu
Pronunciation
/malɑ̃tɑ̃dy/

Định nghĩa và ý nghĩa của "malentendu"trong tiếng Pháp

Le malentendu
01

sự hiểu lầm, sự ngộ nhận

mauvaise compréhension de ce que quelqu'un a dit ou voulu dire
le malentendu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
malentendus
Các ví dụ
Elle a expliqué pour éviter tout malentendu.
Cô ấy giải thích để tránh mọi hiểu lầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng