le maillot de bain
Pronunciation
/majo də bɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maillot de bain"trong tiếng Pháp

Le maillot de bain
01

đồ bơi, áo tắm

vêtement porté pour nager ou se baigner
le maillot de bain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maillots de bain
Các ví dụ
Le maillot de bain est souvent fait en tissu élastique.
Đồ bơi thường được làm từ vải co giãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng