machinalement
Pronunciation
/maʃinalmɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "machinalement"trong tiếng Pháp

machinalement
01

một cách máy móc, một cách tự động

de manière automatique ou sans réfléchir, comme un réflexe
machinalement definition and meaning
example
Các ví dụ
Il a fermé la fenêtre machinalement en quittant la pièce.
Anh ấy đóng cửa sổ một cách máy móc khi rời khỏi phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store