le macaron
Pronunciation
/makaʀɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "macaron"trong tiếng Pháp

Le macaron
01

bánh macaron, bánh hạnh nhân

petit gâteau rond, sucré et coloré, composé de deux coques légères à base de poudre d'amande, réunies par une garniture crémeuse ou fruitée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
macarons
Các ví dụ
Elle adore les macarons au chocolat.
Cô ấy thích macaron sô cô la.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng