Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le lézard
01
thằn lằn, kỳ nhông
petit reptile au corps allongé et aux pattes courtes, souvent vu sur les murs ou les rochers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lézards
Các ví dụ
Un lézard se chauffe au soleil sur un rocher.
Một con thằn lằn sưởi ấm dưới ánh mặt trời trên một tảng đá.
02
da thằn lằn, da thằn lằn
peau d'un lézard, souvent utilisée en maroquinerie ou pour fabriquer des accessoires
Các ví dụ
Cette ceinture est faite en peau de lézard.
Chiếc thắt lưng này được làm từ da thằn lằn.



























