le zard
le
le
zard
zaʁ
zar

Định nghĩa và ý nghĩa của "lézard"trong tiếng Pháp

Le lézard
01

thằn lằn, kỳ nhông

petit reptile au corps allongé et aux pattes courtes, souvent vu sur les murs ou les rochers 
le lézard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lézards
Các ví dụ
Un lézard se chauffe au soleil sur un rocher. 

Một con thằn lằn sưởi ấm dưới ánh mặt trời trên một tảng đá.

02

da thằn lằn, da thằn lằn

peau d'un lézard, souvent utilisée en maroquinerie ou pour fabriquer des accessoires 
Các ví dụ
Cette ceinture est faite en peau de lézard. 

Chiếc thắt lưng này được làm từ da thằn lằn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng