Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lumineux
01
phát sáng, rực rỡ
qui émet ou réfléchit la lumière
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus lumineux
so sánh hơn
plus lumineux
có thể phân cấp
giống đực số ít
lumineux
giống đực số nhiều
lumineux
giống cái số ít
lumineuse
giống cái số nhiều
lumineuses
Các ví dụ
Le soleil est l'objet le plus lumineux de notre ciel.
Mặt trời là vật thể sáng nhất trên bầu trời của chúng ta.



























