lumineux
Pronunciation
/lyminø/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lumineux"trong tiếng Pháp

lumineux
01

phát sáng, rực rỡ

qui émet ou réfléchit la lumière
lumineux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus lumineux
so sánh hơn
plus lumineux
có thể phân cấp
giống đực số ít
lumineux
giống đực số nhiều
lumineux
giống cái số ít
lumineuse
giống cái số nhiều
lumineuses
Các ví dụ
Les lucioles créent un spectacle lumineux la nuit.
Đom đóm tạo ra một màn trình diễn sáng vào ban đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng