le luminaire

Định nghĩa và ý nghĩa của "luminaire"trong tiếng Pháp

Le luminaire
01

đèn chiếu sáng, thiết bị chiếu sáng

appareil destiné à produire, diffuser ou diriger la lumière, comprenant une source lumineuse et son support
le luminaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
luminaires
Các ví dụ
Le luminaire est fixé au plafond.
Đèn chiếu sáng được cố định trên trần nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng