Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le lobe
01
thùy, thùy
partie arrondie ou section d'un organe comme le cerveau ou le foie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lobes
Các ví dụ
Le médecin examine le lobe du poumon affecté par l' infection.
Bác sĩ kiểm tra thùy của phổi bị ảnh hưởng bởi nhiễm trùng.
02
dái tai, thùy tai
partie molle et inférieure de l'oreille externe
Các ví dụ
Les bébés ont souvent un lobe très petit.
Trẻ sơ sinh thường có dái tai rất nhỏ.



























