Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le lit
[gender: masculine]
01
giường, giường ngủ
meuble où l'on dort
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lits
Các ví dụ
Elle fait le lit tous les matins.
Cô ấy dọn giường mỗi buổi sáng.
02
lòng sông, đáy sông
fond naturel d'une rivière ou d'un cours d'eau
Các ví dụ
Les poissons vivent dans le lit de la rivière.
Cá sống ở lòng sông.



























