Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La liste
01
danh sách, bảng liệt kê
suite d'éléments ou de noms écrits dans un certain ordre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
listes
Các ví dụ
Les élèves doivent vérifier la liste avant de partir.
Học sinh phải kiểm tra danh sách trước khi rời đi.



























